LƯỠI CƯA RONG XẺ GỖ TƯƠI
Lưỡi Cắt Xẻ Gỗ Tươi SUNMORE
Việc xẻ gỗ tươi (gỗ mới khai thác, còn nhiều nước và nhựa) thường gây ra ma sát lớn, dễ làm lưỡi cưa bị kẹt (rít), tích nhiệt, và nhanh chóng bị mòn hoặc cháy. Lưỡi cưa xẻ gỗ tươi SUNMORE được thiết kế đặc biệt để khắc phục những vấn đề này.
1. Đặc Điểm Thiết Kế Tối Ưu Lưỡi Bào (Scrapers): Đây là điểm khác biệt lớn nhất. Lưỡi cưa xẻ gỗ tươi của SUNMORE thường được thiết kế có thêm các lưỡi bào phụ (hoặc khe thoát phôi đặc biệt) nằm ở phần thân lưỡi, xen kẽ với các răng hợp kim. Tác dụng: Giúp loại bỏ mùn cưa và dăm gỗ hiệu quả hơn. Đặc biệt quan trọng là giúp thoát nhựa và nước ra khỏi khu vực cắt, giảm thiểu tối đa hiện tượng rít lưỡi, mút lưỡi hoặc cháy lưỡi do tích nhiệt và ma sát cao.
Số lượng Răng (T): Thường có số lượng răng tương đối ít hơn so với lưỡi cắt tinh. Tác dụng: Giúp tăng không gian thoát phôi và giảm ma sát tổng thể, cho phép tốc độ cắt nhanh hơn, rất quan trọng trong công đoạn xẻ gỗ thô ban đầu. Biên dạng Răng: Thiết kế răng chuyên dụng để chịu được lực cắt lớn và độ ẩm cao của gỗ tươi.
2. Vật Liệu và Công Nghệ Kế Thừa Tương tự như các dòng sản phẩm khác của SUNMORE, lưỡi cắt xẻ gỗ tươi vẫn được đảm bảo về chất lượng: Hợp kim Ceratizit: Đảm bảo độ bền và tuổi thọ vượt trội ngay cả trong môi trường làm việc khắc nghiệt (gỗ tươi). Công nghệ Đức: Sản xuất trên dây chuyền tự động, đảm bảo độ chính xác và cân bằng lưỡi cưa, giúp lưỡi chạy ổn định và giảm thiểu rung động.
3. Ứng Dụng Chuyên dùng cho các loại máy cưa xẻ gỗ lớn (máy cưa xẻ băng, máy cưa rong thẳng). Sử dụng để cắt xẻ các loại gỗ nguyên khối, gỗ khúc có độ ẩm cao.
| V. LƯỠI CƯA RONG XẺ GỖ TƯƠI | ||||||
| STT | Tên Hàng Hóa | Quy Cách | Thương Hiệu | |||
| D | h/H | d | z | |||
| 1 | Lưỡi cưa | 180 | 1.6/2.4 | 45 | 24+2z | SUNMORE |
| 2 | Lưỡi cưa | 180 | 2.2/3.0 | 45 | 24+2z | SUNMORE |
| 3 | Lưỡi cưa | 180 | 2.8/4.0 | 45 | 24+2z | SUNMORE |
| 4 | Lưỡi cưa | 230 | 2.2/3.0 | 45 | 24+3z | SUNMORE |
| 5 | Lưỡi cưa | 230 | 2.8/4.0 | 45 | 24+3z | SUNMORE |
| 6 | Lưỡi cưa | 255 | 1.8/2.4 | 45 | 24+3z | SUNMORE |
| 7 | Lưỡi cưa | 255 | 2.2/3.0 | 45 | 24+3z | SUNMORE |
| 8 | Lưỡi cưa | 255 | 2.8/4.0 | 45 | 24+3z | SUNMORE |
| 9 | Lưỡi cưa | 280 | 2.2/3.0 | 45 | 24+3z | SUNMORE |
| 10 | Lưỡi cưa | 280 | 2.8/4.0 | 45 | 24+3z | SUNMORE |
| 11 | Lưỡi cưa | 305 | 1.8/2.4 | 45 | 28+4z | SUNMORE |
| 12 | Lưỡi cưa | 305 | 2.2/3.0 | 45 | 28+4z | SUNMORE |
| 13 | Lưỡi cưa | 305 | 2.8/4.0 | 45 | 28+4z | SUNMORE |
| 14 | Lưỡi cưa | 355 | 2.4/3.2 | 55 | 36+4z | SUNMORE |
| 15 | Lưỡi cưa | 355 | 2.8/3.5 | 55 | 36+4z | SUNMORE |
| 16 | Lưỡi cưa | 355 | 3.2/4.0 | 55 | 36+4z | SUNMORE |
| 17 | Lưỡi cưa | 380 | 2.8/3.5 | 55 | 36+4z | SUNMORE |
| 18 | Lưỡi cưa | 405 | 2.8/3.5 | 55 | 36+4z | SUNMORE |
| 19 | Lưỡi cưa | 405 | 3.2/4.0 | 55 | 36+4z | SUNMORE |
| 20 | Lưỡi cưa | 455 | 3.2/4.0 | 60 | 36+6z | SUNMORE |
| 21 | Lưỡi cưa | 455 | 3.2/4.4 | 60 | 36+6z | SUNMORE |
| 22 | Lưỡi cưa | 650 | 3.6/4.6 | 40 | 48+6z | SUNMORE |
Lưỡi cưa rong xẻ gỗ tươi Sunmore được thiết kế lưỡi bào trên thân lưỡi cưa để loại bỏ hết nhựa của gỗ bó vào thân lưỡi giảm ma sát cho lưỡi cưa.
Lưỡi cưa rong xẻ gỗ tươi thường được sử dụng cho máy xẻ gỗ nhiều lưỡi, có thể cắt cả gỗ mềm và cứng như gỗ cao su, bạch dương, gỗ thông....
Lưỡi cưa rong xẻ gỗ tươi Sunmore có đầy đủ đường kính từ 180 đến 610.